Thay vì tự tham khảo và “chắp vá” các ý tưởng nhà đẹp trên mạng, việc sử dụng dịch vụ thiết kế nhà chuyên nghiệp sẽ đảm bảo hơn cho một không gian sống khoa học, phù hợp với đặc điểm diện tích đất, khí hậu, thổ nhưỡng… Trong bài viết dưới đây, hãy cùng tham khảo bảng giá thiết kế nhà đẹp và lựa chọn cho mình đơn vị cung cấp dịch vụ uy tín nhất.
1. Vì sao phải sử dụng dịch vụ thiết kế nhà?
* Tiết kiệm chi phí, thời gian: Nhiều người nghĩ tự tham khảo và áp dụng các mẫu sẵn có trên mạng, hoặc bê nguyên xi thiết kế mẫu của người quen… sẽ giúp tiết kiệm chi phí tối đa. Tuy nhiên đó là một lầm tưởng.
Lý do là vì mỗi mảnh đất sẽ có đặc điểm riêng về diện tích, thổ nhưỡng, cảnh quan xung quanh. Ngoài ra, mỗi gia đình sẽ có những nhu cầu, thói quen sinh hoạt, số lượng thành viên, khả năng tài chính, phong thủy bản mệnh khác nhau… bản vẽ thiết kế riêng được hoàn thiện dựa trên các đặc điểm này sẽ giúp mang lại cho bạn một công trình hợp lý hơn, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng.
Ngôi nhà được xây theo bản thiết kế khoa học ngay từ đầu sẽ không tốn kém chi phí sửa chữa, cơi nới, cải tạo các không gian chức năng về sau bởi các kiến trúc sư đã tính toán kỹ lưỡng cho mọi trường hợp. Trong khi đó, nếu xây nhà dựa trên các mẫu có sẵn, chắp vá ý tưởng… thì khó để đáp ứng sự phù hợp với đặc điểm không gian, nhu cầu sử dụng và tài chính của bạn, việc sử dụng về sau có thể gặp nhiều bất tiện, càng ở càng thấy bất hợp lý, càng cần phải cải tạo… gây tốn kém chi phí, thời gian và làm xáo trộn cuộc sống.
2. Bảng giá thiết kế nhà đẹp
| BẢNG BÁO GIÁ THIẾT KẾ NHÀ Ở | ||||
| I | Nội dung, hạng mục công việc | ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ KiẾN TRÚC vnđ/m2 sàn nhà |
ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ KẾT CẤU, ĐiỆN NƯỚC, DỰ TOÁN vnđ/m2 sàn nhà |
|
| 1 | Thiết kế nhà ống một mặt tiền | 50,000 | 40,000 | |
| 2 | Thiết kế nhà ống 2 mặt tiền | 90,000 | 60,000 | |
| 3 | Thiết kế biệt thự 2-4 mặt tiền | 120,000 | 60,000 | |
| 4 | Thiết kế khách sạn, văn phòng,nhà hàng, chung cư | 90,000 | 80,000 | |
| 5 | Thiết kế bar, café,phòng karaoke | 80,000 | 70,000 | |
| 6 | Thiết kế, sân vườn, cảnh quan | 30,000 | 20,000 | |
| 7 | Thiết kế nhà thờ,đền chùa, kiến trúc cổ điển | 200,000 | 80,000 | |
| Lưu ý: Nhà Việt cam kết khách hàng sẽ hài lòng, khách hàng không hài lòng về thiết kế chúng tôi xin hoàn tiền 100%. | ||||
| Bảng báo giá thiết kế - Phần thiết kế nội thất | ||||
| II | Nội dung, hạng mục công việc | ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ KiẾN TRÚC vnđ/m2 sàn nhà | ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ KiẾN TRÚC vnđ/m2 sàn nhà | ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ PHẦN PHỐI CẢNH GÓC |
| 1 | Thiết kế nội thất nhà dân dụng | m2 | 80,000 | |
| 2 | Thiết kế nội thất nhà chung cư | m2 | 80,000 | |
| 3 | Thiết kế nội thất biệt thự hiện đại | m2 | 110,000 | |
| 4 | Thiết kế nội thất biệt tân cổ điển | m2 | 150,000 | |
| 5 | Thiết kế nội thất văn phòng | m2 | 80,000 | |
| 6 | Thiết kế nội thất bar,café, | m2 | 160,000 | |
| Hồ sơ thiết kế bao gồm: | ||||
| III | NỘI DUNG HỒ SƠ KĨ THUẬT CHI CÔNG - PHẦN KIẾN TRÚC | GHI CHÚ | ||
| 1 | Phối cảnh cạnh góc tổng thể | Thể hiện góc nhìn từ trên cao giúp CĐT thấy rõ tổng thể mặt bằng | ||
| 2 | Phối cảnh cạnh góc các mặt công trình | Thể hiện các góc ảnh 3D nội ngoại thất | ||
| 3 | Các mặt bằng mặt cắt, mặt đứng kiến trúc | Thể hiện chi tiết kích thước hình học chiều dài, rộng, cao phục vụ cho quá trình thi công | ||
| 4 | Mặt bằng bố trí cửa | Thể hiện vị trí cửa | ||
| 5 | Chi tiết cửa | Thể hiện hình dáng, chi tiết cửa, quy cách cửa, kích thước của cửa theo phong thủy | ||
| 6 | Mặt bằng lát sàn các tầng | Thể hiện vị trí ốp lát, kích thước, màu sắc, vật liệu gạch ốp lát | ||
| 7 | Chi tiết lan can | Thể hiện chi tiết , hình dáng, vật liệu sử dụng thi công | ||
| 8 | Chi tiết cầu thang | Thể hiện chi tiết , hình dáng, vật liệu sử dụng thi công | ||
| 9 | Chi tiết vệ sinh | Thể hiện kích thước vệ sinh, bố trí thiết bị vệ sinh, thống kê thiết bị vệ sinh | ||
| 10 | Chi tiết cấu tạo kiến trúc | Thể hiện chi tiết cột, dầm, ban công, phào chỉ… | ||
| Hồ sơ thiết kế bao gồm: | ||||
| IV | NỘI DUNG HỒ SƠ KĨ THUẬT CHI CÔNG - PHẦN KẾT CẤU, PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, DỰ TOÁN |
GHI CHÚ | ||
| 1 | Mặt bằng định vị cột | Định vị vị trí các cột trên công trình, số lượng, kích thước cột | ||
| 2 | Mặt bằng định vị móng | Thể hiện các kích thước móng | ||
| 3 | Chi tiết dầm móng | Thể hiện kích thước, chủng loại móng | ||
| 4 | Chi tiết bể phốt, bể nước | Thể hiện kích thước bể phốt bể nước | ||
| 5 | Mặt bằng kết cấu dầm sàn | Thể hiện kích thước dầm móng | ||
| 6 | Mặt bằng bố trí thép dầm sàn | Thể hiện quy cách, bố trí sắt thép dầm sàn | ||
| 7 | Mặt bằng bố trí thép cầu thang | Thể hiện quy cách bố trí thép | ||
| 8 | Chi tiết cột, dầm, sàn | Thể hiện hình dáng, kích thước, cột, dầm, sàn | ||
| 9 | Thống kê cốt thép | Thể hiện chi tiết số lượng thép trong công trình | ||
| 11 | Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà | Thể hiện sơ đồ tổng thể hệ thống cấp điện | ||
| 12 | Mặt bằng bố trí ổ cắm, chống sét toàn nhà | Thể hiện vị trí ổ cắm, số lượng ổ cắm, chi tiết phần chống sét | ||
| 13 | Mặt bằng bố trí chiếu sáng | Thể hiện vị trí chiếu sáng, số lượng bóng chiếu sáng, kiểu ánh sáng | ||
| 14 | Mặt bằng bố trí điều hòa | Thể hiện vị trí điều hòa, công suất điều hòa, | ||
| 15 | Mặt bằng bố trí Lan/Tel/Tivi/Camera/Âm thanh công cộng | Thể hiện vị trí các mặt ổ Lan/Tel/Tivi/Camera.... | ||
| 16 | Thống kê vật tư | Thống kê chi tiết chủng loại vật tư tương ứng | ||
| 17 | Sơ đồ nguyên lý cấp thoát nước toàn nhà | Thể hiện sơ đồ cấp thoát nước toàn nhà | ||
| 18 | Mặt bằng thoát nước mưa | Thể hiện vị trí các lỗ thoát mưa | ||
| 19 | Mặt bằng thoát nước vệ sinh | Thể hiện vị trí các lỗ thoát nước thải sinh hoạt | ||
| 20 | Mặt bằng cấp nước vệ sinh | Thể hiện vị trí các lỗ cấp nước | ||
| 21 | Chi tiết cấp thoát nước | Thể hiện các thức lắp đặt, quy cách các thiết bị vệ sinh | ||
| 22 | Thống kê vật tư | Thể hiện chi tiết các loại vật tư về phần cấp thoát nước | ||
| 23 | Dự toán chi phí công trình (kiến trúc, kết cấu, điện, nước) | Lưu ý : Công ty sẽ trực tiếp tổ chức thi công nếu CĐT yêu cầu | ||
| Hồ sơ thiết kế nội thất bao gồm: | ||||
| I | NỘI DUNG HỒ SƠ KĨ THUẬT CHI CÔNG - PHẦN NỘI THẤT | GHI CHÚ | ||
| 1 | Phối cảnh góc tổng thể | Thể hiện góc nhìn từ tren cao, giúp CĐT thấy rõ tổng mặt bằng | ||
| 2 | Phối cảnh góc từng phòng công năng | Thể hiện các góc ảnh 3D ngoại thất từng phòng công năn | ||
| 3 | Các chi tiết đồ nội thất | Thể hiện chi tiết các kích thước dài, rộng, cao, phục vụ thi công | ||
3. Vì sao chọn Nhà Việt?
Hiện nay có rất nhiều công ty xây dựng cung cấp dịch vụ thiết kế nhà đẹp. Tuy nhiên, không phải bất kỳ đơn vị nào cũng có đủ năng lực, cái tâm với nghề để mang lại cho bạn bản vẽ đẹp, hợp lý nhất với nhu cầu sử dụng và khả năng tài chính của mình. Có không ít đơn vị còn cố tình vẽ thêm các chi tiết, hạng mục không cần thiết nhằm tăng phí thiết kế và thi công… Trong trường hợp này, Nhà Việt là một trong những thương hiệu mà bạn có thể yên tâm “chọn mặt gửi vàng:
+ Đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng chuyên nghiệp, nhiều năm kinh nghiệm, đáp ứng đa dạng mọi yêu cầu về phong cách công trình.
+ Cam kết thiết kế độc quyền.
+ Giảm giá 30% phí thiết kế khi nhận thi công phần thô.
+ Giảm giá 70% phí thiết kế khi nhận thi công trọn gói.
+ Miễn phí thiết kế nếu sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói.
+ Cam kết sử dụng vật liệu chính hãng, chất lượng.
+ Bàn giao đúng tiến độ
+ Hoàn tiền và đền bù gấp đôi nếu vi phạm hợp đồng.
+ Miễn phí xin giấy phép xây dựng.
+ Miễn phí hoàn công.
+ Bảo hành 5 năm.
Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết hơn:
Địa chỉ: 75 đường 26, Bình Trị Đông B, Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh
Email: hotrokhachhang@gmail.com
Hotline: 0917.360.070 – Tú Quỳnh
ĐT








