Hotline tư vấn

Bảng giá xây nhà trọn gói giá rẻ

17/11/20213609 từTin tức

Có nên sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói hay không? Ưu điểm và những hạn chế của loại hình dịch vụ này là gì? Cùng với thông tin về bảng giá xây nhà trọn gói giá rẻ mới nhất hiện nay, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn giải đáp các thắc mắc trên.

1. Bảng giá dịch vụ xây nhà trọn gói giá rẻ

STT

ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG
5.400.000 Đ/M2

ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ
5.800.000 Đ/M2

 

NỘI DUNG

CHÚ GIẢI

NỘI DUNG

CHÚ GIẢI

     A 

ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN 

1

 Sắt

 VIỆT – NHẬT hoặc POMINA

 Sắt

 VIỆT – NHẬT hoặc POMINA

2

 Xi măng

 HÀ TIÊN cho công tác bê tông
HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô

 Xi măng

 HÀ TIÊN cho công tác bê tông
HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô

3

 Gạch

 TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG
(Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành,  Quốc Toàn, Thành Tâm ………)

 Gạch

 TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG
(Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm ………)

4

 Đá

 BÌNH ĐIỀN
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng

 Đá

 BÌNH ĐIỀN
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng

5

 Cát VÀNG

HỒNG NGỰ (hoặc tương đương)
– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông (250.000 đ/xe dasu 01 m3)- Cát mi xây tô (220.000 đ/xe dasu 01 m3)

 Cát VÀNG

HỒNG NGỰ (hoặc tương đương)
– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông (250.000 đ/xe dasu 01 m3)
– Cát mi xây tô (220.000 đ/xe dasu 01 m3)

6

 Bê tông

 – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi  thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít  và điều kiện thi công cho phép hay không)
– Mác bê tông theo thiết kế (đo lường bằng thùng sơn 18  lít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá

 Bê tông

 – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi  thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít  và điều kiện thi công cho phép hay không)
– Mác bê tông theo thiết kế (đo lường bằng thùng sơn 18 l  ít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá

7

 Chống thấm sàn WC, mái, ban  công

 Kova CT11A

 Chống thấm sàn WC, mái, ban  công

 Kova CT11A

8

 Phụ gia đông kết nhanh cho bê  tông

 Sika R4

 Phụ gia đông kết nhanh cho bê  tông

 Sika R4

9

 Ống nước

 BÌNH MINH
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình  cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng  như sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114 (75.860 đ/m), ống  đứng D90 (31.860 đ/m)
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn  WC dùng ống D114 (75.860 đ/m)
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168  (149.380 đ/m)
– Ống cấp nước lên D27 (9.680 đ/m), ống cấp nước xuống  D42 (18.040 đ/m)
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)

 Ống nước

 BÌNH MINH
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình  cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng  như  sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114 (75.860 đ/m), ống  đứng D90 (31.860 đ/m)
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn WC  dùng ống D114 (75.860 đ/m)
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168  (149.380 đ/m)
– Ống cấp nước lên D27 (9.680 đ/m), ống cấp nước xuống  D42 (18.040 đ/m)
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)

10

 Dây điện

 CADIVI
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp  sáng 1,5;  dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn  8,0; dây nguồn chính 11,0.

 Dây điện

 CADIVI
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp  sáng 1,5;  dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn  8,0; dây nguồn chính 11,0.

11

 Ống luốn dây điện đi âm tường

 Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy

 Ống luốn dây điện đi âm tường

 Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy

12

 Ống luồn dây điện đi âm ngầm  – sàn BTCT

 Ống cứng trắng

 Ống luồn dây điện đi âm ngầm  – sàn BTCT

 Ống cứng trắng

13

 Dây ADSL, điện thoại, truyền  hình

 VIỆT NAM

 Dây ADSL, điện thoại, truyền  hình

 VIỆT NAM

14

 Thiết bị phục vụ công tác thi  công

 Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công  sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi  công ….

 Thiết bị phục vụ công tác thi  công

 Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt  thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phục vụ thi  công ….

B

ĐƠN GIÁ HOÀN THIỆN VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG

ĐƠN GIÁ HOÀN THIỆN VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ

I

PHẦN GẠCH ỐP – LÁT

PHẦN GẠCH ỐP – LÁT

1

 Gạch bóng kính 2 da toàn  phần  600 x 600 lát nền trệt

 Catalant
Đơn giá: 180,000 đ/m2

 Gạch bóng kính 2 da toàn phần  600 x 600 lát nền trệt

 American
Đơn giá: 220,000 đ/m2

2

 Gạch bóng kính 2 da 600 x 600 lát nền các tầng còn lại

 Catalant
Đơn giá: 180,000 đ/m2

 Gạch bóng kính 2 da 600 x 600 lát  nền các tầng còn lại

 American
Đơn giá: 220,000 đ/m2

3

 Gạch Ceramic 400 x 400 chống  trượt lát nền sàn thượng, nền  sân trước, nền sân sau.

 Đồng Tâm, Đồng Nai
Đơn giá: 135,000 đ/m2

Gạch Ceramic 400 x 400 chống trượt lát nền sàn thượng, nền sân trước, nền sân sau.

 Bạch Mã
Đơn giá:165,000 đ/m2

4

 Gạch Ceramic 300 x 300 chống  trượt lát nền WC

 American, Catalant
Đơn giá: 130,000 đ/m2

Gạch Ceramic 300 x 300 chống trượt lát nền WC

 Đồng Tâm, Hoàn Mỹ
Đơn giá: 165,000 đ/m2

5

 Gạch Ceramic 300 x 450 ốp  cho  tường WC

 Hoàn Mỹ
Đơn giá: 130,000 đ/m2

Gạch Ceramic 300 x 600 ốp cho tường WC

 American,  Catalant
Đơn giá:165,000 đ/m2

6

 Len gạch tường WC (1 hàng  len, kích thước gạch tương tự  với gạch ốp)

 American, Ý Mỹ
Đơn giá: 18,000 đ/viên

Len gạch tường WC (1 hàng len, kích thước gạch tương tự với gạch ốp)

 American, Bạch Mã
Đơn giá: 22,000 đ/viên

7

 Gạch ốp tường ngay trên mặt  kệ  bếp cao 0.6m

 Catalant: 130,000 đ/m2

Gạch ốp tường ngay trên mặt kệ bếp cao 0.6m

 American,   Catalant
Đơn giá: 165,000 đ/m2

8

 Keo chà ron

 Đơn giá: 15,000 đ/kg

Keo chà ron

 Đơn giá: 15,000 đ/kg

9

 Gạch, đá ốp trang trí trên tường

 Chưa bao gồm

Gạch, đá ốp trang trí trên tường (10m2 cho toàn nhà)

 Đơn giá: 120,000 đ/m2

II

PHẦN SƠN NƯỚC

PHẦN SƠN NƯỚC

1

 Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp    sơn lót, 2 lớp sơn phủ.

 Sơn Maxillite ICI ngoài nhà A919
Đơn giá: 960.000 đ/thùng 18 lít

Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ.

 Sơn Spec (Nippon) ngoài nhà ALL EXTERIO
Đơn giá: 550.000 đ/thùng 5lít

2

 Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp  sơn  phủ

 Sơn Maxillite ICI trong nhà A901
Đơn giá: 760.000 đ/thùng 18 lít

Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp sơn phủ

 Sơn Spec (Nippon) trong nhà INTERIOR
Đơn giá: 860.200 đ/thùng 18lít

3

 Bột trét ngoài trời, trong nhà,  phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám…

 Bột Việt Mỹ trong nhà
Đơn giá: 100.000đ/bao
Bột Việt Mỹ ngoài nhà
Đơn giá: 135.000đ/bao

Bột trét ngoài trời, trong nhà, phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám…

 Bột Expo trong nhà
Đơn giá:148.000đ/bao
Bột Expo ngoài nhà
Đơn giá: 189.000đ/bao

4

 Sơn gai, sơn gấm trang trí

 Chưa bao gồm

Sơn gai, sơn gấm trang trí

 Chưa bao gồm

5

 Sơn dầu cho cửa, lan can,  khung sắt bảo vệ

 Sơn dầu Bạch Tuyết

Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ

 Sơn dầu Bạch Tuyết

III

PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ

PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ

1

 Cửa đi các phòng ngủ

 Cửa đi các phòng ngủ bằng nhơm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa
 Đơn giá: 1,000,000 đ/m2

Cửa đi các phòng ngủ

 Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực  8ly
Đơn giá: 1,650,000 đ/m2

2

 Cửa đi WC

 Cửa đi WC bằng nhôm TungShin hệ 700 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực, đã bao gồm khóa
Đơn giá: 800,000 đ/m2

Cửa đi WC

 Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung  dày 10cm,  đã bao gồm khóa
Đơn giá: 2,200,000 đ/bộ

3

 Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt  tiền,  ban công sân thượng, sân  sau…)

 Bằng nhôm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 8ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa
Đơn giá: 1,300,000 đ/m2

Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…)

 Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính  cường lực  8ly
Đơn giá:1,650,000 đ/m2

4

 Kính cho cửa (mặt  tiền, ban công sân thượng, sân  sau…)

 Đã bao gồm bên trên

Cửa sổ ngoài trời (mặt tiền, ban công, sân thượng, sân sau…)

 Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính  cường lực  8ly
Đơn giá: 1,450,000 đ/m2

5

 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ

 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm sơn dầu
Đơn giá: 450,000  đ/m2

Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ

 Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu
Đơn giá: 450,000  đ/m2

IV

LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN

LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN

1

 Lan can cầu thang

 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm
Đơn giá: 550,000 đ/m

Lan can cầu thang

 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ  căm xe đường kính = 60mm
Đơn giá: 1,300,000 đ/m2

2

 Lan can mặt tiền

 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn 40x80x1,0 mm
Đơn giá: 700,000 đ/m

Lan can mặt tiền

 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox
Đơn giá: 1,250,000 đ/m2

3

 Tay vịn cầu thang

 Bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm
Đơn giá: 500,000 đ/m

   

V

PHẦN ĐÁ GRANIT

PHẦN ĐÁ GRANIT

1

 Đá Granit cầu thang, len cầu  thang

 Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 490,000 đ/m2

Đá Granit mặt bậc cầu thang, len cầu thang.

 Kim sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2

2

 Đá Granit len cầu thang

 Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 120,000 đ/m2

Đá Granit mặt dựng cầu thang, len cầu thang.

 Trắng Nha sỹ
Đơn giá: 900,000 đ/m2

3

 Đá Granit cánh gà tường mặt  tiền  trệt (ngay cửa ra vào  chính)

 Đá Đen Nauy
Đơn giá: 850,000 đ/m2

Đá Granit cánh gà tường mặt tiền trệt (ngay cửa ra vào chính)

 Kim sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2

4

 Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp

 Đá Đen Nauy
Đơn giá: 850,000 đ/m2

Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp

Kim sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2

VI

PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN

PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN

1

 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng

Sino – loại 4 đường

Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng

 Sino – loại 4 đường

2

 MCB

 Sino

MCB

 Panasonic

3

 Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm

 Sino

Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm

 Panasonic

4

 Ổ cắm điện thoại, internet,  truyền  hình cáp

 Sino – mỗi phòng 1 cái

Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp

 Panasonic – mỗi phòng 1 cái

5

 Đèn thắp sáng trong phòng

 Hufa – 6 bóng đèn lon trang trí cho một  phòng
Đơn giá: 80, 000 đ/cái

Đèn thắp sáng trong phòng

 Hufa – 6 bóng đèn lon trang trí cho một  phòng
Đơn giá: 80, 000 đ/cái

6

 Đèn vệ sinh

 Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 120,000 đ/cái

Đèn vệ sinh

 Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 250,000 đ/cái

7

 Đèn trang trí tường cầu thang

 Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
Đơn giá: 170,000 đ/cái

Đèn trang trí tường cầu thang

 Hufa – Mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 260,000 đ/cái

8

 Đèn thắp sáng hành lang, ban công

 Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái

Đèn thắp sáng hành lang, ban công

 Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái

9

 Đèn thắp sáng sân, sân  thượng,  ban công, phòng giặt,  phòng thờ

 Đèn HQ Philips 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 150,000 đ/cái

Đèn thắp sáng sân, sân thượng, ban công, phòng giặt, phòng thờ

 Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 250,000 đ/cái

VII

PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH – THIẾT BỊ NƯỚC

PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH – THIẾT BỊ NƯỚC

1

 Bàn cầu (1 WC 1 cái)

 Inax – C333VT (màu trắng)
Đơn giá: 1,950,000 đ/cái

Bàn cầu (1 WC 1 cái)

 Inax – C838VN
Đơn giá: 3,060,000 đ/m2

2

 Vòi xịt WC (1 WC 1 cái)

 Inax – CFV 102M
Đơn giá: 290,000 đ/cái

Vòi xịt WC (1 WC 1 cái)

 Inax – CFV105MP
Đơn giá: 290,000 đ/m2

3

 Lavabo + Bộ xả

 Inax – L285V + L288VD
Đơn giá:1,040,000 đ/cái

Lavabo + Bộ xả

 Inax – L298 + L298VC
Đơn giá: 1,940,000 đ/cái

4

 Vòi lavabo nóng lạnh

 Viglacera – VSD 104
Đơn giá: 600,000 đ/cái

Vòi lavabo nóng lạnh

 Inax – LFV 1102S -1
Đơn giá: 995,000 đ/cái

5

 Vòi sen WC nóng lạnh

 Viglacera – VG514
Đơn giá: 1,050,000 đ/cái

Vòi sen WC nóng lạnh

 BFV 903S – 2C
Đơn giá: 1,755,000 đ/bộ

6

 Vòi sân thượng, ban công, sân

 Viglacera – VSD110
Đơn giá: 210,000 đ/cái

Vòi sân thượng, ban công, sân

 Viglacera – VSD110
Đơn giá: 210,000 đ/bộ

7

 Các phụ kiện trong WC (Gương  soi, móc treo đồ, kệ xà phòng  …)

 Viglacera
Đơn giá: 700,000 đ/bộ

Các phụ kiện trong WC (Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng …)

 Viglacera – PKVS 02
Đơn giá: 950,000 đ/bộ

8

 Phiễu thu sàn

 Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái

Phiễu thu sàn

 Inox – Đơn giá:150,000 đ/cái

9

 Cầu chắn rác

 Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái

Cầu chắn rác

 Inox – Đơn giá: 150,000 đ/cái

10

 Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi  rửa chén lạnh

  Đại thành – RA13
Đơn giá: 750,000 đ/cái

Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi rửa chén lạnh

 Đại thành
Đơn giá: 900,000 đ/cái

11

 Vòi rửa chén lạnh

  Viglacera VG 704
Đơn giá: 670,000 đ/bộ

 Vòi rửa chén lạnh

 Luxta – L3207
Đơn giá: 1,060,000 đ/bộ

12

 Bồn nước inox

 Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1000 lít
Đơn giá: 2,750,000 đ/cái

Bồn nước inox

 Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít
Đơn giá: 4,150,000 đ/cái

13

 Máy bơm nước

 Panasonic – 200W
Đơn giá: 2,500,000 đ/cái

Máy bơm nước

 Panasonic – 200W
Đơn giá: 2,500,000 đ/cái

VIII

HẠNG MỤC KHÁC

HẠNG MỤC KHÁC

1

 Thạch cao ( Chỉ đóng ở bếp,  phòng khách và các WC )

 Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155,000 đ/m2

Thạch cao khung và tấm Vĩnh Tường

 Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155,000 đ/m2

2

 Khung sắt bảo vệ giếng trời

 Sắt hộp 20x20x1mm,
Đơn giá: 600,000 đ/cái

Khung sắt bảo vệ giếng trời

 Sắt hộp 20x20x1mm
Đơn giá: 600,000 đ/m2

3

 Tấm bảo vệ giếng trời

 Kính cường lực dày 8mm
Đơn giá: 450,000 đ/m2

Tấm lợp bảo vệ giếng trời

 Kính cường lực dày 8mm
 Đơn giá: 450,000 đ/m2

2. Dịch vụ xây nhà trọn gói là gì?

Dịch vụ xây nhà trọn gói là gói dịch vụ xây dựng mà trong đó, đơn vị thi công (nhà thầu) sẽ đảm nhận toàn bộ các khâu, từ đầu tới cuối, bao gồm từ chọn mua vật liệu xây dựng, công đoạn xây thô cho tới khi hoàn thiện. Có nghĩa là nhà đầu tư chỉ cần thỏa thuận, ký hợp đồng và chi trả chi phí, nhà thầu sẽ đảm trách trọn gói từ A – Z, bàn giao công trình hoàn thiện.

3. Có nên sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói?

Muốn trả lời được câu hỏi này, trước tiên chúng ta cần nắm rõ về những ưu – nhược điểm của dịch vụ xây nhà trọn gói:

* Ưu điểm:

+ Tiết kiệm thời gian

Khi được giao toàn bộ công việc, với kinh nghiệm của mình trong việc thực hiện và xử lý công trình, điều khiển, quản lý nhân công, vật tư xây dựng… nhà thầu sẽ linh động trong mọi khâu, do đó tiết kiệm thời gian cũng như đẩy nhanh tiến độ công việc để bàn giao công trình đúng như dự kiến.

+ Tiết kiệm công sức

Vì đã giao khoán toàn bộ công việc cho nhà thầu, do đó chủ đầu tư sẽ không phải tìm hiểu, chọn mua vật tư, vận chuyển vật tư, bảo vệ, kiểm soát vật tư… chính vì vậy, nếu bạn quá bận rộn thì dịch vụ xây nhà trọn gói là lựa chọn cực kỳ hợp lý.

+ Đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng và tính thẩm mỹ cho công trình

Tất cả các yêu cầu về mặt kỹ thuật đều sẽ được thể hiện rõ ràng trong hồ sơ thiết kế. Dựa vào đây, đơn vị thi công sẽ đảm nhận và tuân theo các yêu cầu này, không để xảy ra sai sót.

+ Không xảy ra tình trạng phát sinh chi phí

Ngay từ khi thống nhất về diện tích xây dựng, kiến trúc công trình và phương án thi công, nhà thầu sẽ giúp bạn dự toán toàn bộ chi phí cho việc xây nhà. Chính vì vậy, chủ đầu tư chỉ phải trả một khoản nhất định như đã dự toán, nếu có phát sinh là không đáng kể. Chính vì vậy mà với dịch vụ xây nhà trọn gói, chúng ta sẽ không phải lo lắng về nguy cơ phát sinh chi phí quá nhiều dẫn đến áp lực nợ nần.

Ngoài ra, đa phần các nhà thầu chuyên nghiệp hiện nay đều có liên kết với các cơ sở cung ứng vật liệu, do đó họ dễ dàng mua được vật liệu với giá tốt hơn bởi mua với số lượng lớn cho nhiều công trình và cộng tác thường xuyên. Chính vì vậy, chi phí cho phần chọn mua vật tư cũng có thể được tiết kiệm hơn so với việc tự túc.

* Nhược điểm của dịch vụ xây nhà trọn gói

+ Không an tâm về chất lượng vật liệu: Lo sợ nhà thầu móc nối với các cơ sở cung cấp vật liệu xây dựng kém chất lượng là tâm lý chung của bất kỳ nhà nào khi có ý định sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói. Tuy nhiên, lo ngại này sẽ được dẹp bỏ nếu bạn hợp tác với nhà thầu uy tín. Với định hướng làm ăn lâu dài, đặt chữ tín lên hàng đầu, các nhà thầu chuyên nghiệp, uy tín sẽ đặt vấn đề về chất lượng công trình lên hàng đầu, không để xảy ra tình trạng sử dụng, đánh tráo vật liệu kém chất lượng.

Ngoài ra, để an tâm hơn nữa, bạn có thể thuê giám sát riêng – là người có kiến thức chuyên môn về xây dựng – giám sát toàn bộ các khâu cho mình, đảm bảo không để xảy ra bất kỳ sự cố ngoài ý muốn nào.

+ Chi phí cao hơn so với việc bạn tự thi công: Chi phí xây nhà trọn gói bao gồm cả phí quản lý, phí nhân công, lãi… Tuy nhiên đổi lại thì bạn sẽ nhàn rỗi hơn, có thời gian tập trung cho công việc chính của mình.

Như vậy, với những phân tích như trên thì rõ ràng, dịch vụ xây nhà trọn gói sẽ là sự lựa chọn phù hợp, chuyên nghiệp, giúp cho chủ đầu tư an tâm hơn vào chất lượng và tiến độ công trình, giảm áp lực về thời gian nếu quá bận rộn.

Để được tư vấn thêm, hãy nhấc máy và liên hệ với Nhà Việt ngay hôm nay:

Công ty xây dựng Nhà Việt

75, Đường 26, Bình Trị Đông B, Bình Tân, Tp.Hồ Chí Minh

0917.360.070

hotrokhachhang@gmail.com

ĐT

Bài viết liên quan

Xây nhà trọn gói có thật sự tiết kiệm hơn không? (Phân tích thực tế từ chi phí đến rủi ro)
Trong bài viết này, TKXD GROUP sẽ cùng bạn phân tích chi tiết từng khía cạnh từ chi phí, thời gian cho đến rủi ro thực tế của xây nhà trọn gói để giúp bạn có cái nhìn rõ ràng, chính xác hơn trước khi đưa ra quyết định quan trọng cho ngôi nhà của mình.
Các phong cách thiết kế nhà phổ biến hiện nay (chọn đúng phong cách, tối ưu chi phí và công năng)
Khi bắt đầu xây nhà, một trong những quyết định quan trọng nhất mà bất kỳ gia chủ nào cũng phải cân nhắc kỹ lưỡng chính là chọn phong cách thiết kế. Đây không chỉ đơn thuần là việc lựa chọn ngôi nhà sẽ mang vẻ đẹp như thế nào, mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến rất nhiều yếu tố quan trọng khác trong suốt quá trình xây dựng và sử dụng lâu dài.
Hồ sơ pháp lý cần có khi xây dựng nhà ở (tránh bị phạt, tránh rủi ro)
Khi bắt đầu chuẩn bị xây nhà, phần lớn mọi người thường dành nhiều sự quan tâm cho thiết kế kiến trúc, dự toán chi phí hay lựa chọn nhà thầu thi công mà vô tình bỏ quên một yếu tố cực kỳ quan trọng và bắt buộc phải có ngay từ đầu, đó chính là hồ sơ pháp lý xây dựng.
Kinh nghiệm chọn nhà thầu xây dựng uy tín (tránh rủi ro, tối ưu chi phí)
Khi xây nhà, việc lựa chọn nhà thầu luôn được xem là yếu tố quyết định quan trọng hàng đầu, bởi nó ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí, chất lượng và tiến độ hoàn thiện của toàn bộ công trình. Thực tế cho thấy, không ít trường hợp rơi vào tình trạng “tiền mất, nhà chưa xong” hoặc sau khi dọn vào ở lại phải tiếp tục sửa chữa, khắc phục nhiều hạng mục chỉ vì lựa chọn nhầm đơn vị thi công không đủ năng lực.
Những sai lầm khi xây nhà khiến chi phí tăng gấp đôi và cách tránh
Xây nhà luôn là một trong những quyết định tài chính lớn và quan trọng nhất của mỗi gia đình. Tuy nhiên, trên thực tế, không ít trường hợp tổng chi phí sau khi hoàn thiện lại vượt xa dự toán ban đầu, thậm chí có thể tăng gấp đôi chỉ vì những sai lầm tưởng chừng rất nhỏ trong quá trình chuẩn bị và thi công.
Bảng giá xây nhà phần thô và hoàn thiện khác nhau như thế nào?
Khi bắt đầu tìm hiểu về xây dựng nhà ở, hầu hết mọi người đều sẽ bắt gặp hai khái niệm quen thuộc là xây nhà phần thô và xây nhà hoàn thiện. Tuy nhiên, trên thực tế thì không phải ai cũng hiểu rõ bản chất cũng như sự khác biệt giữa hai giai đoạn này, dẫn đến việc dự trù ngân sách thiếu chính xác hoặc lựa chọn phương án thi công chưa thật sự phù hợp với nhu cầu.
Nhận tư vấn nhanh
Trần Lê với hơn 16 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực SEO và quảng cáo Google, từ năm 2009 đến nay — để lại SĐT, mình gọi lại tư vấn miễn phí.
Bài viết: Bảng giá xây nhà trọn gói giá rẻ
091 360 070