Bảng giá xây nhà giá rẻ

Chi tiết bảng giá xây nhà giá rẻ cùng những kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khi xây nhà đến từ các kiến trúc sư chuyên nghiệp được chia sẻ ngay trong bài viết dưới đây chắc chắn sẽ rất hữu ích, giúp bạn tối ưu chi phí tốt nhất khi xây nhà.

1. Bảng giá xây nhà giá rẻ

STT

ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG
5.400.000 Đ/M2

ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ
5.800.000 Đ/M2

 

NỘI DUNG

CHÚ GIẢI

NỘI DUNG

CHÚ GIẢI

     A 

ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN 

1

 Sắt

 VIỆT – NHẬT hoặc POMINA

 Sắt

 VIỆT – NHẬT hoặc POMINA

2

 Xi măng

 HÀ TIÊN cho công tác bê tông
HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô

 Xi măng

 HÀ TIÊN cho công tác bê tông
HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô

3

 Gạch

 TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG
(Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành,  Quốc Toàn, Thành Tâm ………)

 Gạch

 TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG
(Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm ………)

4

 Đá

 BÌNH ĐIỀN
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng

 Đá

 BÌNH ĐIỀN
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng

5

 Cát VÀNG

HỒNG NGỰ (hoặc tương đương)
– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông (250.000 đ/xe dasu 01 m3)- Cát mi xây tô (220.000 đ/xe dasu 01 m3)

 Cát VÀNG

HỒNG NGỰ (hoặc tương đương)
– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông (250.000 đ/xe dasu 01 m3)
– Cát mi xây tô (220.000 đ/xe dasu 01 m3)

6

 Bê tông

 – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi  thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít  và điều kiện thi công cho phép hay không)
– Mác bê tông theo thiết kế (đo lường bằng thùng sơn 18  lít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá

 Bê tông

 – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi  thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít  và điều kiện thi công cho phép hay không)
– Mác bê tông theo thiết kế (đo lường bằng thùng sơn 18 l  ít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá

7

 Chống thấm sàn WC, mái, ban  công

 Kova CT11A

 Chống thấm sàn WC, mái, ban  công

 Kova CT11A

8

 Phụ gia đông kết nhanh cho bê  tông

 Sika R4

 Phụ gia đông kết nhanh cho bê  tông

 Sika R4

9

 Ống nước

 BÌNH MINH
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình  cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng  như sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114 (75.860 đ/m), ống  đứng D90 (31.860 đ/m)
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn  WC dùng ống D114 (75.860 đ/m)
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168  (149.380 đ/m)
– Ống cấp nước lên D27 (9.680 đ/m), ống cấp nước xuống  D42 (18.040 đ/m)
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)

 Ống nước

 BÌNH MINH
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình  cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng  như  sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114 (75.860 đ/m), ống  đứng D90 (31.860 đ/m)
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn WC  dùng ống D114 (75.860 đ/m)
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168  (149.380 đ/m)
– Ống cấp nước lên D27 (9.680 đ/m), ống cấp nước xuống  D42 (18.040 đ/m)
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)

10

 Dây điện

 CADIVI
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp  sáng 1,5;  dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn  8,0; dây nguồn chính 11,0.

 Dây điện

 CADIVI
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp  sáng 1,5;  dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn  8,0; dây nguồn chính 11,0.

11

 Ống luốn dây điện đi âm tường

 Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy

 Ống luốn dây điện đi âm tường

 Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy

12

 Ống luồn dây điện đi âm ngầm  – sàn BTCT

 Ống cứng trắng

 Ống luồn dây điện đi âm ngầm  – sàn BTCT

 Ống cứng trắng

13

 Dây ADSL, điện thoại, truyền  hình

 VIỆT NAM

 Dây ADSL, điện thoại, truyền  hình

 VIỆT NAM

14

 Thiết bị phục vụ công tác thi  công

 Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công  sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi  công ….

 Thiết bị phục vụ công tác thi  công

 Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt  thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phục vụ thi  công ….

B

ĐƠN GIÁ HOÀN THIỆN VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG

ĐƠN GIÁ HOÀN THIỆN VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ

I

PHẦN GẠCH ỐP – LÁT

PHẦN GẠCH ỐP – LÁT

1

 Gạch bóng kính 2 da toàn  phần  600 x 600 lát nền trệt

 Catalant
Đơn giá: 180,000 đ/m2

 Gạch bóng kính 2 da toàn phần  600 x 600 lát nền trệt

 American
Đơn giá: 220,000 đ/m2

2

 Gạch bóng kính 2 da 600 x 600 lát nền các tầng còn lại

 Catalant
Đơn giá: 180,000 đ/m2

 Gạch bóng kính 2 da 600 x 600 lát  nền các tầng còn lại

 American
Đơn giá: 220,000 đ/m2

3

 Gạch Ceramic 400 x 400 chống  trượt lát nền sàn thượng, nền  sân trước, nền sân sau.

 Đồng Tâm, Đồng Nai
Đơn giá: 135,000 đ/m2

Gạch Ceramic 400 x 400 chống trượt lát nền sàn thượng, nền sân trước, nền sân sau.

 Bạch Mã
Đơn giá:165,000 đ/m2

4

 Gạch Ceramic 300 x 300 chống  trượt lát nền WC

 American, Catalant
Đơn giá: 130,000 đ/m2

Gạch Ceramic 300 x 300 chống trượt lát nền WC

 Đồng Tâm, Hoàn Mỹ
Đơn giá: 165,000 đ/m2

5

 Gạch Ceramic 300 x 450 ốp  cho  tường WC

 Hoàn Mỹ
Đơn giá: 130,000 đ/m2

Gạch Ceramic 300 x 600 ốp cho tường WC

 American,  Catalant
Đơn giá:165,000 đ/m2

6

 Len gạch tường WC (1 hàng  len, kích thước gạch tương tự  với gạch ốp)

 American, Ý Mỹ
Đơn giá: 18,000 đ/viên

Len gạch tường WC (1 hàng len, kích thước gạch tương tự với gạch ốp)

 American, Bạch Mã
Đơn giá: 22,000 đ/viên

7

 Gạch ốp tường ngay trên mặt  kệ  bếp cao 0.6m

 Catalant: 130,000 đ/m2

Gạch ốp tường ngay trên mặt kệ bếp cao 0.6m

 American,   Catalant
Đơn giá: 165,000 đ/m2

8

 Keo chà ron

 Đơn giá: 15,000 đ/kg

Keo chà ron

 Đơn giá: 15,000 đ/kg

9

 Gạch, đá ốp trang trí trên tường

 Chưa bao gồm

Gạch, đá ốp trang trí trên tường (10m2 cho toàn nhà)

 Đơn giá: 120,000 đ/m2

II

PHẦN SƠN NƯỚC

PHẦN SƠN NƯỚC

1

 Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp    sơn lót, 2 lớp sơn phủ.

 Sơn Maxillite ICI ngoài nhà A919
Đơn giá: 960.000 đ/thùng 18 lít

Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ.

 Sơn Spec (Nippon) ngoài nhà ALL EXTERIO
Đơn giá: 550.000 đ/thùng 5lít

2

 Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp  sơn  phủ

 Sơn Maxillite ICI trong nhà A901
Đơn giá: 760.000 đ/thùng 18 lít

Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp sơn phủ

 Sơn Spec (Nippon) trong nhà INTERIOR
Đơn giá: 860.200 đ/thùng 18lít

3

 Bột trét ngoài trời, trong nhà,  phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám…

 Bột Việt Mỹ trong nhà
Đơn giá: 100.000đ/bao
Bột Việt Mỹ ngoài nhà
Đơn giá: 135.000đ/bao

Bột trét ngoài trời, trong nhà, phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám…

 Bột Expo trong nhà
Đơn giá:148.000đ/bao
Bột Expo ngoài nhà
Đơn giá: 189.000đ/bao

4

 Sơn gai, sơn gấm trang trí

 Chưa bao gồm

Sơn gai, sơn gấm trang trí

 Chưa bao gồm

5

 Sơn dầu cho cửa, lan can,  khung sắt bảo vệ

 Sơn dầu Bạch Tuyết

Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ

 Sơn dầu Bạch Tuyết

III

PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ

PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ

1

 Cửa đi các phòng ngủ

 Cửa đi các phòng ngủ bằng nhơm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa
 Đơn giá: 1,000,000 đ/m2

Cửa đi các phòng ngủ

 Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực  8ly
Đơn giá: 1,650,000 đ/m2

2

 Cửa đi WC

 Cửa đi WC bằng nhôm TungShin hệ 700 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực, đã bao gồm khóa
Đơn giá: 800,000 đ/m2

Cửa đi WC

 Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung  dày 10cm,  đã bao gồm khóa
Đơn giá: 2,200,000 đ/bộ

3

 Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt  tiền,  ban công sân thượng, sân  sau…)

 Bằng nhôm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 8ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa
Đơn giá: 1,300,000 đ/m2

Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…)

 Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính  cường lực  8ly
Đơn giá:1,650,000 đ/m2

4

 Kính cho cửa (mặt  tiền, ban công sân thượng, sân  sau…)

 Đã bao gồm bên trên

Cửa sổ ngoài trời (mặt tiền, ban công, sân thượng, sân sau…)

 Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính  cường lực  8ly
Đơn giá: 1,450,000 đ/m2

5

 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ

 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm sơn dầu
Đơn giá: 450,000  đ/m2

Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ

 Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu
Đơn giá: 450,000  đ/m2

IV

LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN

LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN

1

 Lan can cầu thang

 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm
Đơn giá: 550,000 đ/m

Lan can cầu thang

 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ  căm xe đường kính = 60mm
Đơn giá: 1,300,000 đ/m2

2

 Lan can mặt tiền

 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn 40x80x1,0 mm
Đơn giá: 700,000 đ/m

Lan can mặt tiền

 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox
Đơn giá: 1,250,000 đ/m2

3

 Tay vịn cầu thang

 Bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm
Đơn giá: 500,000 đ/m

   

V

PHẦN ĐÁ GRANIT

PHẦN ĐÁ GRANIT

1

 Đá Granit cầu thang, len cầu  thang

 Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 490,000 đ/m2

Đá Granit mặt bậc cầu thang, len cầu thang.

 Kim sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2

2

 Đá Granit len cầu thang

 Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 120,000 đ/m2

Đá Granit mặt dựng cầu thang, len cầu thang.

 Trắng Nha sỹ
Đơn giá: 900,000 đ/m2

3

 Đá Granit cánh gà tường mặt  tiền  trệt (ngay cửa ra vào  chính)

 Đá Đen Nauy
Đơn giá: 850,000 đ/m2

Đá Granit cánh gà tường mặt tiền trệt (ngay cửa ra vào chính)

 Kim sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2

4

 Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp

 Đá Đen Nauy
Đơn giá: 850,000 đ/m2

Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp

Kim sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2

VI

PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN

PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN

1

 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng

Sino – loại 4 đường

Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng

 Sino – loại 4 đường

2

 MCB

 Sino

MCB

 Panasonic

3

 Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm

 Sino

Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm

 Panasonic

4

 Ổ cắm điện thoại, internet,  truyền  hình cáp

 Sino – mỗi phòng 1 cái

Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp

 Panasonic – mỗi phòng 1 cái

5

 Đèn thắp sáng trong phòng

 Hufa – 6 bóng đèn lon trang trí cho một  phòng
Đơn giá: 80, 000 đ/cái

Đèn thắp sáng trong phòng

 Hufa – 6 bóng đèn lon trang trí cho một  phòng
Đơn giá: 80, 000 đ/cái

6

 Đèn vệ sinh

 Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 120,000 đ/cái

Đèn vệ sinh

 Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 250,000 đ/cái

7

 Đèn trang trí tường cầu thang

 Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
Đơn giá: 170,000 đ/cái

Đèn trang trí tường cầu thang

 Hufa – Mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 260,000 đ/cái

8

 Đèn thắp sáng hành lang, ban công

 Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái

Đèn thắp sáng hành lang, ban công

 Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái

9

 Đèn thắp sáng sân, sân  thượng,  ban công, phòng giặt,  phòng thờ

 Đèn HQ Philips 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 150,000 đ/cái

Đèn thắp sáng sân, sân thượng, ban công, phòng giặt, phòng thờ

 Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 250,000 đ/cái

VII

PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH – THIẾT BỊ NƯỚC

PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH – THIẾT BỊ NƯỚC

1

 Bàn cầu (1 WC 1 cái)

 Inax – C333VT (màu trắng)
Đơn giá: 1,950,000 đ/cái

Bàn cầu (1 WC 1 cái)

 Inax – C838VN
Đơn giá: 3,060,000 đ/m2

2

 Vòi xịt WC (1 WC 1 cái)

 Inax – CFV 102M
Đơn giá: 290,000 đ/cái

Vòi xịt WC (1 WC 1 cái)

 Inax – CFV105MP
Đơn giá: 290,000 đ/m2

3

 Lavabo + Bộ xả

 Inax – L285V + L288VD
Đơn giá:1,040,000 đ/cái

Lavabo + Bộ xả

 Inax – L298 + L298VC
Đơn giá: 1,940,000 đ/cái

4

 Vòi lavabo nóng lạnh

 Viglacera – VSD 104
Đơn giá: 600,000 đ/cái

Vòi lavabo nóng lạnh

 Inax – LFV 1102S -1
Đơn giá: 995,000 đ/cái

5

 Vòi sen WC nóng lạnh

 Viglacera – VG514
Đơn giá: 1,050,000 đ/cái

Vòi sen WC nóng lạnh

 BFV 903S – 2C
Đơn giá: 1,755,000 đ/bộ

6

 Vòi sân thượng, ban công, sân

 Viglacera – VSD110
Đơn giá: 210,000 đ/cái

Vòi sân thượng, ban công, sân

 Viglacera – VSD110
Đơn giá: 210,000 đ/bộ

7

 Các phụ kiện trong WC (Gương  soi, móc treo đồ, kệ xà phòng  …)

 Viglacera
Đơn giá: 700,000 đ/bộ

Các phụ kiện trong WC (Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng …)

 Viglacera – PKVS 02
Đơn giá: 950,000 đ/bộ

8

 Phiễu thu sàn

 Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái

Phiễu thu sàn

 Inox – Đơn giá:150,000 đ/cái

9

 Cầu chắn rác

 Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái

Cầu chắn rác

 Inox – Đơn giá: 150,000 đ/cái

10

 Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi  rửa chén lạnh

  Đại thành – RA13
Đơn giá: 750,000 đ/cái

Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi rửa chén lạnh

 Đại thành
Đơn giá: 900,000 đ/cái

11

 Vòi rửa chén lạnh

  Viglacera VG 704
Đơn giá: 670,000 đ/bộ

 Vòi rửa chén lạnh

 Luxta – L3207
Đơn giá: 1,060,000 đ/bộ

12

 Bồn nước inox

 Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1000 lít
Đơn giá: 2,750,000 đ/cái

Bồn nước inox

 Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít
Đơn giá: 4,150,000 đ/cái

13

 Máy bơm nước

 Panasonic – 200W
Đơn giá: 2,500,000 đ/cái

Máy bơm nước

 Panasonic – 200W
Đơn giá: 2,500,000 đ/cái

VIII

HẠNG MỤC KHÁC

HẠNG MỤC KHÁC

1

 Thạch cao ( Chỉ đóng ở bếp,  phòng khách và các WC )

 Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155,000 đ/m2

Thạch cao khung và tấm Vĩnh Tường

 Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155,000 đ/m2

2

 Khung sắt bảo vệ giếng trời

 Sắt hộp 20x20x1mm,
Đơn giá: 600,000 đ/cái

Khung sắt bảo vệ giếng trời

 Sắt hộp 20x20x1mm
Đơn giá: 600,000 đ/m2

3

 Tấm bảo vệ giếng trời

 Kính cường lực dày 8mm
Đơn giá: 450,000 đ/m2

Tấm lợp bảo vệ giếng trời

 Kính cường lực dày 8mm
 Đơn giá: 450,000 đ/m2

2. Kinh nghiệm tiết kiệm chi phí khi xây nhà

+ Xây nhà vào mùa nắng ráo: Chọn thời điểm xây nhà vào mùa nắng ráo sẽ đảm bảo cho việc thi công không bị gián đoạn, từ đó giảm các chi phí phát sinh như thủ kho, bảo vệ, tiền điện, thất thoát vật tư, trượt giá…

+ Trang bị kiến thức cơ bản về xây dựng: Tham khảo trên sách báo, internet, người quen… các kiến thức cơ bản về xây dựng sẽ giúp bạn phối hợp tốt hơn với nhà thầu, giám sát chất lượng công trình tốt hơn, chủ động trong việc lựa chọn phương án làm việc phù hợp, tiết kiệm nhất cho mình.

+ Chọn mua mảnh đất dễ xây: Nếu phải mua đất để xây nhà, hãy lưu ý lựa chọn những mảnh bằng phẳng, thuận tiện về mặt giao thông đi lại, gần với các tiện ích như trường học, bệnh viện, chợ… Lợi thế này của miếng đất sẽ giúp giảm bớt chi phí xây dựng lẫn cuộc sống sau này. Bạn biết đấy, một mảnh đấy bằng phẳng thì sẽ dễ thiết kế, thi công hơn, giao thông thuận tiện thì chi phí vận chuyển nguyên vật liệu cũng sẽ dễ hơn. Đặc biệt, bạn cũng sẽ không mất chi phí để bồi đất, đập đá, dọn dẹp…

Tham khảo những người có chuyên môn để chọn được đám đất tránh tầng địa chất yếu là điều nên làm. Vì nếu mua phải một mảnh đất thuộc khu vực có tầng địa chất yếu, chắc chắn bạn sẽ phải bỏ ra không ít chi phí cho việc gia cố móng như ép cọc, khoan cọc nhồi, đóng cừ tràm… Tuy nhiên nếu mua được đất có tầng địa chất cứng, công đoạn làm móng sẽ đơn giản hơn nhiều, giảm bớt tới 20 – 30% chi phí.

+ Chọn phong cách ngôi nhà phù hợp: Những ngôi nhà xây theo phong cách biệt thự, cổ điển cầu kỳ luôn có chi phí xây dựng cao hơn so với những ngôi nhà mang phong cách đơn giản, hiện đại. Vì thế nếu ngân sách không thoải mái, bạn nên chọn nhà có phong cách hiện đại với các đường mái, cửa sổ đơn giản. Tránh những kiểu nhà có thiết kế lạ mắt, khác thường, ưu tiên nhà có hình chữ nhật.

+ Thuê công ty thiết kế, kiến trúc sư và đơn vị xây dựng có uy tín: Nhờ bạn bè, người quên giới thiệu hoặc tham khảo trên sách báo, internet, chúng ta sẽ lựa chọn được công ty thiết kế, hoặc kiến trúc sư có kinh nghiệm. Hãy ưu tiên những đơn vị, cá nhân có phong cách thiết kế phù hợp với mong muốn, chi phí của mình, và đừng quên đi tham khảo thực tế các công trình mà họ đã thực hiện để đánh giá chính xác nhất về năng lực của họ.

Sau khi đã chọn được đơn vị ưng ý, hãy sắp xếp thời gian để làm việc chi tiết cùng họ, trao đổi đi đến thống nhất trên hợp đồng một cách rõ ràng ngay từ đầu để tránh những phát sinh không mong muốn. Nên nhớ rằng khâu lựa chọn đối tác xây dựng là rất quan trọng. Những người có chuyên môn, kinh nghiệm, có tâm và có tầm sẽ mang lại cho bạn phương án phù hợp nhất với khả năng tài chính, nhu cầu và sở thích của gia đình bạn.

+ Chọn dịch vụ xin phép xây dựng: Nếu không có thời gian, chủ nhà có thể nhờ đơn vị tư vấn thiết kế đảm nhận luôn việc này. Còn nếu có thể sắp xếp được, hãy mượn một bộ bản vẽ thiết kế đã hoàn chỉnh để tự mình đi xin giấy phép. Điều này sẽ giúp tiết kiệm được một khoản chi phí.

+ Bỏ công sức và tận dụng sự trợ giúp của người thân, bạn bè: Trong số các phương án tiết kiệm chi phí khi xây nhà thì tự mình giải quyết những công việc trong khả năng dường như mang lại hiệu quả tốt nhất.

Hãy liệt kê những việc trong khả năng của mình và trao đổi với bên thầu xây dựng rằng mình sẽ tự đảm nhiệm các khâu đó. Các công việc mà bạn có thể xem xét tự đảm nhận là: Sơn nhà, lát sàn, thiết kế cảnh quan sân vườn… Bạn hoàn toàn có thể tham khảo trên mạng và tranh thủ làm vào những ngày nghỉ cùng gia đình.

Trên đây chúng ta vừa cùng nhau tham khảo bảng giá xây nhà giá rẻ và một số kinh nghiệm để tiết kiệm chi phí hiệu quả. Quý khách hàng muốn được tư vấn chi tiết hơn có thể liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay:

Công ty xây dựng Nhà Việt

75, Đường 26, Bình Trị Đông B, Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh

0917.360.070

hotrokhachhang@gmail.com

ĐT